ả Hàn Than

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa

Ả Hàn Than một danh từ riêng, tên một nhân vật nữ trong văn học dân gian Việt Nam, được biết đến một gái xinh đẹp, tài hoa số phận éo le, bi thương.

dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Truyện cổ tích kể về mối tình đầy nước mắt của ả Hàn Than.
    • Hình ảnh ả Hàn Than thường được với vẻ đẹp mong manh, đa sầu đa cảm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Số phận như ả Hàn Than": một thành ngữ ẩn dụ dùng để chỉ một số phận đầy bất hạnh, bi kịch, đặc biệt trong tình yêu.
    • Cuộc đời ấy lận đận, khổ sở, thật chẳng khác gì số phận ả Hàn Than.
Biến thể từ liên quan
  • Đào Thị: tên thật của nhân vật ả Hàn Than theo một số dị bản truyện kể.
  • Hàn Than: cách gọi tắt, thân mật hơn cho nhân vật này.
Từ đồng nghĩa (trong ngữ cảnh so sánh, von)
  • Nàng Kiều: chỉ người con gái tài sắc nhưng số phận long đong, lận đận (từ nhân vật Thúy Kiều trong "Truyện Kiều" của Nguyễn Du).
  • Hồng nhan bạc phận: chỉ người phụ nữ đẹp nhưng số phận cay đắng, đau khổ.
Thành ngữ liên quan
  • "Đẹp như ả Hàn Than": dùng để ca ngợi vẻ đẹp của một người con gái, nhưng thường hàm ý về một vẻ đẹp gợi cảm giác buồn, yếu đuối hoặc một số phận không may mắn.
    • ấy nét đẹp như ả Hàn Than, khiến người ta vừa mến vừa thương.
  1. Tức Đào Thị